Lịch âm tháng 5 năm 2033

Lịch vạn niên: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, ngày lễ và đổi ngày âm dương.

Tháng 5 năm 2033

Âm lịch: tháng 4–5 năm Quý Sửu

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
2526
2627
2728
2829
291/4
302
13
24
35
46
57
68
79
810
911
1012
1113
1214
1315
1416
1517
1618
1719
1820
1921
2022
2123
2224
2325
2426
2527
2628
2729
281/5
292
303
314
15
26
37
48
59

Số nhỏ là ngày âm lịch; vàng: mùng 1, rằm; đỏ: ngày lễ. "N" là tháng nhuận.

← Về lịch tháng này

Về lịch âm

Lịch âm (âm lịch) Việt Nam tính theo chu kỳ Mặt Trăng và múi giờ Việt Nam (UTC+7), nên đôi khi lệch một ngày so với lịch Trung Quốc. Người dân An Giang dùng lịch âm để xem ngày rằm, mùng một đi chùa, ăn chay, cúng giỗ và các lễ hội như Vía Bà Chúa Xứ Núi Sam (23–27 tháng Tư âm lịch) hay Lễ Vu Lan (rằm tháng Bảy).

Lịch âm tháng 5 năm 2033 | Người An Giang