Lịch âm tháng 11 năm 2033

Lịch vạn niên: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, ngày lễ và đổi ngày âm dương.

Tháng 11 năm 2033

Âm lịch: tháng 10–11 năm Quý Sửu

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
319
110
211
312
413
514
615
716
817
918
1019
1120
1221
1322
1423
1524
1625
1726
1827
1928
2029
2130
221/11
232
243
254
265
276
287
298
309
110
211
312
413

Số nhỏ là ngày âm lịch; vàng: mùng 1, rằm; đỏ: ngày lễ. "N" là tháng nhuận.

← Về lịch tháng này

Về lịch âm

Lịch âm (âm lịch) Việt Nam tính theo chu kỳ Mặt Trăng và múi giờ Việt Nam (UTC+7), nên đôi khi lệch một ngày so với lịch Trung Quốc. Người dân An Giang dùng lịch âm để xem ngày rằm, mùng một đi chùa, ăn chay, cúng giỗ và các lễ hội như Vía Bà Chúa Xứ Núi Sam (23–27 tháng Tư âm lịch) hay Lễ Vu Lan (rằm tháng Bảy).

Lịch âm tháng 11 năm 2033 | Người An Giang