Lịch âm tháng 11 năm 2031

Lịch vạn niên: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, ngày lễ và đổi ngày âm dương.

Tháng 11 năm 2031

Âm lịch: tháng 9–10 năm Tân Hợi

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
2712
2813
2914
3015
3116
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
1430
151/10
162
173
184
195
206
217
228
239
2410
2511
2612
2713
2814
2915
3016

Số nhỏ là ngày âm lịch; vàng: mùng 1, rằm; đỏ: ngày lễ. "N" là tháng nhuận.

← Về lịch tháng này

Về lịch âm

Lịch âm (âm lịch) Việt Nam tính theo chu kỳ Mặt Trăng và múi giờ Việt Nam (UTC+7), nên đôi khi lệch một ngày so với lịch Trung Quốc. Người dân An Giang dùng lịch âm để xem ngày rằm, mùng một đi chùa, ăn chay, cúng giỗ và các lễ hội như Vía Bà Chúa Xứ Núi Sam (23–27 tháng Tư âm lịch) hay Lễ Vu Lan (rằm tháng Bảy).

Lịch âm tháng 11 năm 2031 | Người An Giang