Lịch âm tháng 11 năm 2028

Lịch vạn niên: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, ngày lễ và đổi ngày âm dương.

Tháng 11 năm 2028

Âm lịch: tháng 9–10 năm Mậu Thân

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
3013
3114
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
161/10
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015
116
217
318

Số nhỏ là ngày âm lịch; vàng: mùng 1, rằm; đỏ: ngày lễ. "N" là tháng nhuận.

← Về lịch tháng này

Về lịch âm

Lịch âm (âm lịch) Việt Nam tính theo chu kỳ Mặt Trăng và múi giờ Việt Nam (UTC+7), nên đôi khi lệch một ngày so với lịch Trung Quốc. Người dân An Giang dùng lịch âm để xem ngày rằm, mùng một đi chùa, ăn chay, cúng giỗ và các lễ hội như Vía Bà Chúa Xứ Núi Sam (23–27 tháng Tư âm lịch) hay Lễ Vu Lan (rằm tháng Bảy).

Lịch âm tháng 11 năm 2028 | Người An Giang