Lịch âm tháng 11 năm 2025

Lịch vạn niên: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, ngày lễ và đổi ngày âm dương.

Tháng 11 năm 2025

Âm lịch: tháng 9–10 năm Ất Tỵ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
277
288
299
3010
3111
112
213
314
415
516
617
718
819
920
1021
1122
1223
1324
1425
1526
1627
1728
1829
1930
201/10
212
223
234
245
256
267
278
289
2910
3011

Số nhỏ là ngày âm lịch; vàng: mùng 1, rằm; đỏ: ngày lễ. "N" là tháng nhuận.

← Về lịch tháng này

Về lịch âm

Lịch âm (âm lịch) Việt Nam tính theo chu kỳ Mặt Trăng và múi giờ Việt Nam (UTC+7), nên đôi khi lệch một ngày so với lịch Trung Quốc. Người dân An Giang dùng lịch âm để xem ngày rằm, mùng một đi chùa, ăn chay, cúng giỗ và các lễ hội như Vía Bà Chúa Xứ Núi Sam (23–27 tháng Tư âm lịch) hay Lễ Vu Lan (rằm tháng Bảy).

Lịch âm tháng 11 năm 2025 | Người An Giang