Lịch âm tháng 11 năm 2024
Lịch vạn niên: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, ngày lễ và đổi ngày âm dương.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
2826
2927
3028
3129
11/10
22
33
44
55
66
77
88
99
1010
1111
1212
1313
1414
1515
1616
1717
1818
1919
2020
2121
2222
2323
2424
2525
2626
2727
2828
2929
3030
11/11
Số nhỏ là ngày âm lịch; vàng: mùng 1, rằm; đỏ: ngày lễ. "N" là tháng nhuận.
Về lịch âm
Lịch âm (âm lịch) Việt Nam tính theo chu kỳ Mặt Trăng và múi giờ Việt Nam (UTC+7), nên đôi khi lệch một ngày so với lịch Trung Quốc. Người dân An Giang dùng lịch âm để xem ngày rằm, mùng một đi chùa, ăn chay, cúng giỗ và các lễ hội như Vía Bà Chúa Xứ Núi Sam (23–27 tháng Tư âm lịch) hay Lễ Vu Lan (rằm tháng Bảy).
